Honda Civic 2024

(29 đánh giá)
789.000.000₫
Giá tham khảo từ nguồn: vnexpress.net (06/08/2025)
Mã số: Honda Civic 2024
Tình trạng: Còn sản xuất
Hãng: Honda
Website không có giá trị thương mại: Nên các bạn muốn mua sản phẩm vui lòng xem thông tin chi tiết người bán hoặc lựa chọn Công ty / Cửa Hàng / Website uy tín để mua sản phẩm (Xem thêm: Cách nhận biết website uy tín)
Thông tin dữ liệu
Thông tin xe oto Sedan dòng xe oto 4 chỗ, 5 chỗ được Thongsosanpham.com tổng hợp và cập nhật từ nhiều nguồn dữ liệu thông qua mạng lưới Internet.
Chúng tôi không trực tiếp kinh doanh hoặc mua bán sản phẩm xe oto. Để biết thêm thông tin chi tiết giá xe oto cũng như chương trình giảm giá xe oto, chính sách ưu đãi khi mua xe ôtô của từng đại lý các bạn vui lòng liên hệ trực tiếp đại lý đang bán xe oto để biết thêm chi tiết
  • Nếu thông tin giá xe oto cũng như dữ liệu về thông tin xe oto không đúng hoặc có sự nhầm lẫn về thông số các bạn có thể liên hệ qua email hoặc gửi liên hệ về chúng tôi để chúng tôi có thể cập nhật dữ liệu giúp thông tin được chính xác hơn
  • Thông tin của bạn gửi về đó chính là sự trợ giúp để chúng tôi ngày phát triển cũng như việc chỉnh chu dữ liệu giúp cộng đồng Online nắm bắt thông tin chính xác hơn về dòng sản phẩm xe oto
Giới thiệu sản phẩm

Ở khoang lái, Civic hybrid thừa hưởng trọn thiết kế của mẫu bản RS đã bán trước đó. Riêng ghế bản hybrid bọc da lộn kèm viền chỉ khâu đỏ tương phản, nhấn mạnh đặc tính thể thao mà phiên bản này hướng đến.

Các chi tiết còn lại ở nội thất Civic hybrid đều giống bản RS thuần xăng. Trang bị tiêu chuẩn trên xe như đồng hồ tốc độ 10,2 inch, màn hình giải trí 9 inch kết nối Apple CarPlay, Android Auto không dây.

Điểm nhấn đáng kể nhất trên Honda Civic hybrid là động cơ. Honda trang bị cho mẫu xe này máy xăng 2.0 kết hợp cùng một môtơ, tổng công suất 200 mã lực. Nếu hoạt động độc lập, máy xăng của xe cho công suất 139 mã lực, mô-men xoắn 182 Nm và môtơ là 181 mã lực, 315 Nm. Đi cùng động cơ này là hộp số e-CVT.

Về cơ bản, cỗ máy này của Civic tương tự trên CR-V hybrid. Đặc biệt hộp số e-CVT, đây không phải loại CVT sử dụng puli và dây đai như CVT thông thường, mà đơn thuần là một bộ ly hợp. Máy xăng sẽ kết nối với bánh xe thông qua một bộ ly hợp với hai ly hợp cao và thấp. Trong đó khi cần vượt dốc hoặc tăng tốc nhanh, hộp số sẽ ở số thấp để tăng lực kéo, và khi chạy đều trên cao tốc sẽ ở số cao để mượt mà.

Với bản máy xăng, động cơ trên Honda Civic là loại tăng áp 1.5 công suất 176 mã lực, mô men xoắn cực đại 240 Nm. Hộp số CVT thông thường.

Khác biệt giữa bản hybrid và máy xăng còn nằm ở hiệu suất động cơ, mức tiêu hao nhiên liệu. Bản máy xăng có mức tiêu hao trung bình 100 km ở đường đô thị/đường trường/hỗn hợp là 8,03/4,8/5,98 lít. Còn bản hybrid thấp hơn, ở mức tương ứng là 4,54/4,57/4,56 lít.

Ở lần mở bán phiên bản hybrid, Honda cũng đồng thời sắp xếp lại danh mục sản phẩm. Hãng lược bỏ bản E tiêu chuẩn. Lựa chọn máy thuần xăng hiện còn hai bản là G và RS với giá tăng đều 19 triệu đồng, thiết kế và trang bị giữ nguyên. Hãng chưa nói rõ nguyên nhân tăng giá.

Civic 2024 bán ra từ ngày 28/10/2024 với ba phiên bản. Civic G giá 789 triệu đồng; Civic RS gía 889 triệu đồng và Civic e:HEV RS giá 999 triệu đồng. 

Với giá bán mới 789-999 triệu đồng, Honda Civic tiếp tục đào sâu khoảng cách giá với các đối thủ, là mẫu xe đắt nhất phân khúc sedan cỡ C. Mẫu xe tiệm cận về giá nhất với Civic là Toyota Altis (725-870 triệu đồng) cũng nhập Thái Lan. Thậm chí, mẫu sedan cỡ C của Honda giá ngang hoặc đắt hơn các mẫu sedan cỡ D như Mazda6 (769-899 triệu đồng), Kia K5 (859-999 triệu đồng).

Trong phân khúc sedan cỡ C, Civic là mẫu xe thứ hai có cấu hình động cơ hybrid sau Toyota Altis. Chất lái và cá tính thể thao của mẫu xe Honda nổi bật hơn nhiều so với các đối thủ, chưa kể biến thể thuần thể thao là Civic Type R giá 2,399 tỷ đồng.

Thông số kỹ thuật Honda Civic 2024 là:

Động cơ/Vận hành

  • Kiểu động cơ: 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van
  • Dung tích (cc): 1.498
  • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút): 176 / 6.000
  • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút): 240 / 1.700 - 4.500
  • Hộp số: Vô cấp CVT
  • Hệ dẫn động: Cầu trước
  • Loại nhiên liệu: Xăng
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100 km): Hỗn hợp: 6,52, Đô thị cơ bản: 8,72, Đô thị phụ (ngoài đô thị): 5,26

Kích thước/Trọng lượng

  • Số chỗ: 5 chỗ
  • Kích thước dài x rộng x cao (mm): 4.678 x 1.802 x 1.415
  • Chiều dài cơ sở (mm): 2.735
  • Khoảng sáng gầm (mm): 134
  • Bán kính vòng quay (m): 6,04
  • Dung tích khoang hành lý (lít): 428
  • Dung tích bình nhiên liệu (lít): 47
  • Trọng lượng bản thân (kg): 1.338
  • Trọng lượng toàn tải (kg): 1.760
  • Lốp, la-zăng: 235/40ZR18, la-zăng hợp kim 18 inch
  • Treo trước: Độc lập MacPherson
  • Treo sau: Liên kết đa điểm
  • Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
  • Phanh sau: Phanh đĩa

Ngoại thất

  • Đèn chiếu xa: LED
  • Đèn chiếu gần: LED
  • Đèn ban ngày: LED
  • Đèn pha tự động bật/tắt: Có
  • Đèn pha thích ứng tự động (AHB): Có
  • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu:
  • Đèn hậu: LED
  • Đèn phanh trên cao: LED
  • Gương chiếu hậu: Chỉnh điện, gập/mở tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
  • Sấy gương chiếu hậu:
  • Gạt mưa tự động: Có
  • Ăng ten vây cá: Có
  • Cốp đóng/mở điện:

Nội thất và Tiện nghi

  • Mở cốp rảnh tay:
  • Gương hậu ngoài tự động chống chói:
  • Gương hậu ngoài tự động hạ thấp khi lùi:
  • Chất liệu bọc ghế: Da
  • Điều chỉnh ghế lái: Chỉnh điện 8 hướng
  • Ghế lái chỉnh điện: Có (8 hướng)
  • Massage ghế lái:
  • Thông gió/làm mát ghế lái:
  • Sưởi ấm ghế lái:
  • Điều chỉnh ghế phụ: Chỉnh cơ
  • Massage ghế phụ:
  • Thông gió/làm mát ghế phụ:
  • Sưởi ấm ghế phụ:
  • Bảng đồng hồ tài xế: Màn hình màu kỹ thuật số 10.2 inch
  • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng: Có
  • Chất liệu bọc vô-lăng: Da
  • Hàng ghế thứ hai: Gập 60:40
  • Hàng ghế thứ ba:
  • Chìa khoá thông minh: Có
  • Khởi động nút bấm: Có
  • Điều hoà: Tự động 2 vùng độc lập
  • Cửa gió hàng ghế sau: Có
  • Cửa sổ trời:
  • Cửa sổ trời toàn cảnh:
  • Màn hình giải trí: Màn hình cảm ứng 9 inch
  • Kết nối Apple CarPlay: Không dây
  • Kết nối Android Auto: Có dây
  • Sạc không dây: Có
  • Ra lệnh giọng nói: Có
  • Đàm thoại rảnh tay: Có
  • Hệ thống loa: 12 loa Bose
  • Kết nối WiFi:
  • Kết nối Bluetooth: Có
  • Radio AM/FM: Có
  • Kết nối USB: Có
  • Lọc không khí:
  • Điều hướng (bản đồ):
  • Trợ lực vô-lăng: Trợ lực điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
  • Nhiều chế độ lái: ECON/Normal/Sport
  • Lẫy chuyển số trên vô-lăng: Có
  • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop):
  • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua:
  • Kiểm soát gia tốc:
  • Phanh tay điện tử: Có
  • Giữ phanh tự động: Có
  • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD):
  • Kiểm soát hành trình (Cruise Control):
  • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control): Có (bao gồm dải tốc độ thấp)

An toàn và Hỗ trợ lái (Honda SENSING)

  • Số túi khí: 6
  • Chống bó cứng phanh (ABS): Có
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA): Có
  • Phân phối lực phanh điện tử (EBD): Có
  • Cân bằng điện tử (VSC, ESP): VSA (cân bằng điện tử)
  • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS): Có
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc: Có
  • Hỗ trợ đỗ đèo:
  • Cảm biến lùi: Có
  • Cảnh báo điểm mù:
  • Camera lùi: Có
  • Camera 360 độ:
  • Cảnh báo chệch làn đường (RDM): Có
  • Hỗ trợ giữ làn (LKAS): Có
  • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (CMBS): Có
  • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi:
  • Cảnh báo tài xế buồn ngủ:
  • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix: Có
  • Cảm biến áp suất lốp: Có
  • Cảm biến khoảng cách phía trước:
  • Cảnh báo tiền va chạm:
  • Ổn định thân xe khi gió thổi ngang:
  • Hỗ trợ chuyển làn: Có (Honda LaneWatch - camera quan sát làn đường)
  • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga):
  • Vi sai hạn chế trượt LSD:
Chia sẻ & đánh giá
Cộng đồng review:
(Điểm: 10/10 - 29 nhận xét)
Sản phẩm cùng danh mục
Sale 25% Volkswagen Virtus
Volkswagen Virtus 799 Triệu 1.069 Tỷ
Jaguar XF 2021 3.119.000.000 ₫